Sự miêu tả
1100 vòng tròn nhôm dùng để chỉ một sản phẩm nhôm có độ tinh khiết 99.0% hoặc cao hơn, được chỉ định cụ thể là hợp kim nhôm 1100. Đây là loại nhôm mềm và dẻo, còn được gọi là “ủ nhôm” hoặc là “nhôm cán nguội.” Nó thường được sử dụng cho các ứng dụng khác nhau do khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, formability, và khả năng làm việc.
1100 Đĩa nhôm là vật liệu dạng tròn được làm từ nhôm và hợp kim nhôm. Thành phần hóa học chính của nó bao gồm nhôm, silicon, đồng, magiê, kẽm và các nguyên tố khác.
Trong số đó, hàm lượng nhôm không được nhỏ hơn 99.00%, và hàm lượng silicon không được cao hơn 0.40%.
Trong bối cảnh sản xuất, MỘT 1100 vòng nhôm là một tấm nhôm được cuộn thành hình tròn, thường có độ dày từ rất mỏng đến vài mm, tùy theo yêu cầu cụ thể.
Nó được sử dụng trong các ngành công nghiệp như ô tô, xây dựng, bao bì, dụng cụ nấu ăn, và biển báo, nơi mong muốn bề mặt nhẵn và tính chất cơ học tốt.
Đặc điểm kỹ thuật sản phẩm vòng nhôm:
- hợp kim: 1050, 1060, 1070, 1100, 3002, 3003, 3004, 5052Một, 5052, 5754, 6061
- độ cứng: các, H12, H14, H16, H18
- Độ dày: 0.012″ – 0,15″ (0.3mm – 4mm)
- Đường kính: 3.94″ – 38,5″ (80mm -2000mm)
- Bề mặt: đánh bóng, Sáng, anod hóa
- Cách sử dụng: Thích hợp làm chậu, chảo, khay đựng bánh pizza, chảo bánh, chảo bánh, bao gồm, ấm đun nước, lưu vực, nồi chiên, phản xạ ánh sáng
- Vật liệu dập bao gồm: Thép, thép mạ kẽm, nhôm, hợp kim nhôm và các kim loại khác
1100 vòng tròn nhôm là một loại hợp kim nhôm có chứa 99% nhôm và 1% các nguyên tố khác như sắt, silicon, đồng, và kẽm.
Nó là một vật liệu mềm và dẻo thường được sử dụng trong các ứng dụng khác nhau như dụng cụ nấu nướng, phản xạ ánh sáng, biển báo giao thông, và thiết bị xử lý hóa chất.
Các 1100 vòng tròn nhôm có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, độ dẫn nhiệt cao, và độ dẫn điện tốt. Nó cũng dễ dàng hình thành, mối hàn, và máy, làm cho nó trở thành một lựa chọn phổ biến cho nhiều ngành công nghiệp.
Một số cách sử dụng phổ biến của 1100 vòng tròn nhôm bao gồm:
1. Dụng cụ nấu nướng: Làm vật liệu nền cho chậu, chảo, và các dụng cụ nhà bếp khác do tính chất không phản ứng và dẫn nhiệt.
2. Ứng dụng kiến trúc: Để cắt tỉa, màng chắn, và các yếu tố trang trí trong tòa nhà, vì nó có thể dễ dàng được định hình và hình thành.
3. Linh kiện điện: Trong vỏ điện, tổng đài, và hệ thống dây điện vì tính dẫn điện và trọng lượng nhẹ của nó.
4. Bao bì: Đối với hộp đựng thực phẩm, lon nước giải khát, và các vật liệu đóng gói khác nhờ khả năng tái chế và chống ăn mòn.
5. Biển hiệu và quảng cáo: Là chất nền cho đồ họa in nhờ bề mặt mịn của nó.
Khi đặt hàng một 1100 vòng nhôm, kích thước (đường kính) và độ dày thường sẽ được chỉ định, cùng với bất kỳ phương pháp xử lý hoặc hoàn thiện bề mặt bổ sung nào được yêu cầu, chẳng hạn như đánh bóng, anod hóa, hoặc lớp phủ.
Ứng dụng cụ thể của 1100 đĩa nhôm trong lĩnh vực xây dựng?
Ứng dụng của 1100 đĩa nhôm trong lĩnh vực xây dựng được thể hiện cụ thể ở các khía cạnh sau::
Vách ngoài tòa nhà, tấm mái và trần nhà:
1100 đĩa nhôm rất thích hợp để làm tấm tường ngoại thất tòa nhà, tấm mái và trần do có khả năng chống ăn mòn cao và độ dẻo tốt.
Bề mặt của nó mịn và phẳng, có thể cung cấp một diện mạo đẹp. Cùng một lúc, nó có khả năng chống cháy tốt và có thể ngăn chặn sự lây lan của lửa một cách hiệu quả.
Vật liệu trang trí và kết cấu:
1100 đĩa nhôm có danh tiếng tốt trong lĩnh vực trang trí kiến trúc. Các vật liệu trang trí và vật liệu kết cấu khác nhau được làm từ nó có thể đảm bảo khả năng tương thích tốt.
Cho dù nó được sử dụng làm vật liệu trần, vách ngăn hoặc bảng trang trí khác, nó có thể thể hiện vẻ đẹp độc đáo và tính thực tế của nó.
Nhẹ và chống ăn mòn:
Là vật liệu nhẹ, các 1100 đĩa nhôm làm bằng nhôm có thể giảm đáng kể trọng lượng của kết cấu tổng thể và giảm chi phí xây dựng trong khi vẫn duy trì sự ổn định và độ bền của kết cấu.
Ngoài ra, nhôm cũng có khả năng chống ăn mòn mạnh và có thể chống xói mòn bởi các yếu tố môi trường khác nhau và kéo dài tuổi thọ của tòa nhà.
Hiệu suất xử lý:
1100 đĩa nhôm có đặc tính xử lý tuyệt vời và dễ cắt, con tem, uốn cong và hàn, cho phép chúng được xử lý linh hoạt thành nhiều hình dạng và kích cỡ khác nhau tùy theo nhu cầu thiết kế kiến trúc để đáp ứng các nhu cầu xây dựng khác nhau.
Bảo vệ môi trường:
Nhôm là vật liệu có thể tái chế. Vật liệu xây dựng làm bằng 1100 đĩa nhôms có thể được tái chế và tái sử dụng sau khi đạt đến tuổi thọ sử dụng, giúp giảm gánh nặng môi trường và đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững.
Tấm nhôm có độ dày từ trên 0,2mm đến dưới 500mm, chiều rộng hơn 200mm, chiều dài trong phạm vi 16m vật liệu nhôm gọi là nhôm tấm hay nhôm tấm, dưới 0,2mm đối với nhôm,200chiều rộng mm trong dải hoặc thanh.
| Tấm nhôm thông số kỹ thuật (mô hình thường được sử dụng) | ||||
| Mô hình tấm nhôm | tâm trạng | Độ dày(mm) | Chiều rộng(mm) | Chiều dài(mm) |
| 1050 Tấm nhôm | H111, H112, H14, H18, H19, H22, H24, H26, H28 | 0.2mm-500mm | 20mm-2630mm | tùy chỉnh |
| 1060 Tấm nhôm | H111, H112, H14, H18, H19, H22, H24, H26, H28, vv. | 0.1-500mm | 20mm-2640mm | 500-10000mm |
| 1100 Tấm nhôm | các, H14, H16, H24, H22, H112, H111, H26, H12, H28, vv. | 0.1-500mm | 0.1-500mm | 500-16000mm |
| 2024 Tấm nhôm | T3, T4, T6, T72, T81, T351, T861, T3511, T8611, HỒ | 0.1mm-550mm | 700mm-2650mm | 500-11000mm |
| 3003 Tấm nhôm | HỒ, H12, H14, H16, H18, H19, H22, h24, h26, H28, H112, vv. | 0.2mm-450mm | 50mm-2650mm | 500-12000mm |
| 5005 Tấm nhôm | H12, H14, H16, H18, H22, h24, h26, H28, H36, H38, vv. | 0.2mm-600mm | 30mm-2650mm | 500-12000mm |
| 5052 Tấm nhôm | H12, H14, H16, H18, H22, h24, h26, H28, H36, H38, vv. | 0.2mm-500mm | 60mm-2650mm | 500-10000mm |
| 5083 Tấm nhôm | H111, H114, H116, H321, H22, H24, H26, H32, H16, H12, HỒ, vv. | 0.15mm-500mm | 30mm-2600mm | 500-9000mm |
| 6061 Tấm nhôm | HỒ, F, T4, T6, T651 | 0.35mm-500mm | 500mm-2600mm | 600-11000mm |
| 6063 Tấm nhôm | các,T6,T651,T4 | 0.15-600mm | 500mm-2800mm | 500-16000mm |
| 7050 Tấm nhôm | HỒ, F, T112, T651, T6, T7451 | 1.0mm-600mm | 600mm-2500mm | 600-8000mm |
| 7075 Tấm nhôm | HỒ, T651, T7451, T6, vv | 15.0mm-600mm | 500mm-2600mm | 600-8000mm |





-
-
-