Sự miêu tả
Lon nước giải khát Nhôm 3004 là hợp kim nhôm có độ bền trung bình với mangan và magiê là nguyên tố hợp kim chính. Nó có sức mạnh cao hơn 3003 hợp kim nhưng độ dẻo thấp hơn. 3004 nhôm là hợp kim nhôm 3000-series: sự bổ sung hợp kim chính là mangan, và nó được xây dựng để tạo hình sơ cấp thành các sản phẩm rèn. 3004 là Hiệp hội nhôm (AA) chỉ định cho vật liệu này. Theo tiêu chuẩn Châu Âu, nó sẽ được ghi là EN AW-3004. AlMn1Mg1 là tên gọi hóa học EN
Lon nhôm cũng có thể tái chế hoàn toàn, vì vậy chúng có tác động môi trường thấp. Nhôm nhẹ, bền và 100% có thể tái chế, làm cho nó trở thành vật liệu hoàn hảo cho lon nước giải khát. Lon nhôm được sử dụng để đựng nhiều loại đồ uống, bao gồm soda, bia, nước tăng lực và hơn thế nữa.
Thân lon nước giải khát được làm bằng hợp kim nhôm (Al) 3004, trong khi các đầu được làm bằng Al 5182, làm cho nó trở thành tổ hợp hợp kim có khối lượng lớn nhất trong ngành.
Al 3004 tấm nhôm hợp kim là một biến thể của 3003 tấm nhôm. Nó có khả năng định hình tốt, khả năng hàn và chống ăn mòn. Nó chủ yếu được sử dụng để xử lý và yêu cầu khả năng định dạng tốt và khả năng chống ăn mòn cao.. Sản phẩm có tính hàn tốt. Vì bản thân nhôm có khả năng chống oxy hóa tốt, nó được sử dụng trong thân lon để ngăn chặn quá trình oxy hóa và ăn mòn của đồ uống có ga trên thân lon.
nhôm dễ xử lý hơn và vận chuyển ít tốn kém hơn. Từ chai nhôm và bình xịt tùy chỉnh đến các loại bao bì Al khác, Nhôm cũng mang lại sự kết hợp chưa từng có giữa độ bền cao, trọng lượng nhẹ hơn và khả năng chống ăn mòn.
Tấm và dải hợp kim nhôm UNS A93004 được sử dụng rộng rãi trong trang trí, bao bì, xây dựng, vận chuyển, thiết bị điện tử, hàng không, hàng không vũ trụ, vũ khí và các ngành công nghiệp khác. Vật liệu nhôm được sử dụng trong vỏ máy bay, khung thân máy bay, vv.
Nhôm 3004 tấm có nhiều công dụng do chịu lực tốt, chống ăn mòn tuyệt vời, formability tốt, khả năng làm việc tốt và đặc điểm vẽ. Điều này bao gồm lon nước giải khát, thiết bị hóa chất, phần cứng, bể chứa, và đế đèn
Nhôm 3004 rất giống với 3003 nhôm trong thành phần và mục đích sử dụng cuối cùng của nó. Tuy nhiên, 3004 cho thấy sức mạnh nhiều hơn do một 1% bổ sung magie. Như với tất cả các dòng hợp kim nhôm 3xxx, 3004 nhôm không thể xử lý nhiệt. Chỉ cần bổ sung một chút magie sẽ mang lại 3004 sức mạnh gần bằng 5052 nhôm
Thành phần của 3004 hợp kim nhôm
| hợp kim | và | Fe | với | Mn | mg | Cr | Zn | Ti | Người khác
Mỗi |
Người khác
Tổng cộng |
Al |
| 3004 | 0.30 | 0.7 | 0.25 | 1.0-1.5 | 0.8-1.3 | - | 0.25 | 0.25 | 0.05 | 0.15 | còn lại |
Tính chất cơ học của 3003 tấm hợp kim nhôm
| hợp kim | 3004 |
| Độ bền kéo | 215 MPa |
| Sức mạnh năng suất | 170 MPa |
| Sức mạnh cắt | 115 MPa |
| Sức mạnh mỏi | 105 MPa |
| mô đun đàn hồi | 70-80 GPa |
| Tỷ lệ Poisson | 0.33 |
| Độ giãn dài | 10% |
| độ cứng | 52 |
Nhôm ăn được còn được gọi là nhôm cấp thực phẩm, đó là 3004 hợp kim nhôm. Nó là một vật liệu đóng gói bằng kim loại, chủ yếu dùng để làm lon, nắp đậy, chai, thùng, giấy bạc đóng gói, vv, trong đồ uống, đồ ăn, mỹ phẩm, dược phẩm, các ngành công nghiệp Sản phẩm và các ngành công nghiệp đóng gói khác được sử dụng rộng rãi.
cuộn nhôm Nhà cung cấp RAYWELL MFG / RUIYI có thể cung cấp loại tấm nhôm dưới đây
1000 loạt:1050,1060,1070,1080,1100,1145,1200,1235, vv.
2000 loạt:2014,2017,2018,2024,2025,2219, 2219,2618một vv.
3000 loạt:3003,3004,3102,3104,3105,3005, vv.
4000 loạt:4032,4043, 4017, vv
5000 loạt: 5005,5052,5454,5754,5083,5086,5182,5082, vv.
6000 loạt:6061,6063,6262,6101, vv
7000 loạt:7072,7075,7003 vv








-
-
-