Sự miêu tả
5456 tấm nhôm có độ bền cao, tấm hợp kim nhôm-magiê chống ăn mòn, chủ yếu bao gồm nhôm (Al), magiê (mg) và mangan (Mn) và các yếu tố khác。
5456 hợp kim nhôm là một loại hợp kim nhôm dùng cho hàng hải được biết đến với khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, đặc biệt là trong môi trường nước mặn. Nó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng dự kiến sẽ tiếp xúc với các điều kiện khắc nghiệt, chẳng hạn như trên thuyền, tàu thuyền, và các công trình biển khác.
Đặc điểm chính của 5456 tấm nhôm bao gồm:
1. Chống ăn mòn: Khả năng chống ăn mòn cao, làm cho nó trở nên lý tưởng cho các ứng dụng hàng hải.
2. Khả năng định dạng: Khả năng định hình tốt, cho phép nó dễ dàng được định hình thành nhiều dạng khác nhau mà không bị nứt.
3. Tính hàn: Khả năng hàn tuyệt vời, cho phép dễ dàng nối các bộ phận.
4. Sức mạnh: Độ bền vừa phải so với một số hợp kim khác, nhưng vẫn đủ mạnh cho nhiều ứng dụng.
5. Khả năng gia công: Khả năng gia công công bằng, nghĩa là nó có thể được gia công bằng các công cụ gia công tiêu chuẩn.
Các “5456” chỉ định đề cập đến thành phần cụ thể của hợp kim, trong đó bao gồm magiê (trong khoảng 2.2-2.8%) và mangan (trong khoảng 0.3-0.9%), trong số các yếu tố khác. Sự kết hợp này mang lại cho hợp kim những đặc tính độc đáo của nó.
| Độ dày | 0.2-6.0mm |
| Chiều rộng | 100-2400mm |
| Chiều dài | 200-11000mm |
| Cuộn dây mẹ | CC hoặc DC |
| Cân nặng | Khoảng 2mt mỗi pallet cho kích thước chung |
| MOQ | 5tấn mỗi kích thước |
| Sự bảo vệ | giấy liên lớp, phim trắng, phim lam tinh, phim đen trắng, phim bị ràng buộc vi mô, theo yêu cầu của bạn. |
| Bề mặt | sạch và mịn, không có đốm sáng, ăn mòn, dầu, có rãnh, vv. |
| Sản phẩm tiêu chuẩn | GBT3880, JIS4000, EN485, ASTM-B209 |
| Thời gian giao hàng | khoảng 30 ngày sau khi nhận được tiền đặt cọc |
5456 tấm nhôm có độ dẻo và khả năng xử lý tốt, và có thể được hình thành thông qua đùn, đùn lạnh, lăn, xay xát và các quy trình xử lý khác để tạo ra các sản phẩm có hình dạng khác nhau.
Ứng dụng chính của 5454 tấm nhôm?
5456 tấm nhôm được sử dụng rộng rãi và chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực sau:
Kỹ thuật đóng tàu và hàng hải: Dùng để chế tạo kết cấu thân tàu, thùng nhiên liệu, vách ngăn, vv, cung cấp bảo vệ chống ăn mòn tốt, và cũng thích hợp cho các nền tảng ngoài khơi, phao đại dương, vân vân
Hàng không vũ trụ: Sản xuất vỏ máy bay, thùng nhiên liệu và các bộ phận kết cấu khác để đảm bảo độ tin cậy và độ bền trong môi trường khắc nghiệt.
Ô tô và Giao thông vận tải: Được sử dụng trong kết cấu thân ô tô, bộ phận khung gầm, vv. để cải thiện trọng lượng nhẹ và hiệu quả nhiên liệu, và cũng được sử dụng trong các phương tiện và thiết bị đường sắt.
Bình chứa cao áp và thiết bị chống cháy nổ: Sản xuất bình gas cao áp, container lưu trữ, vv, được sử dụng rộng rãi trong vỏ vỏ, thiết bị chống cháy nổ.
Thiết bị hóa học: Chế tạo lò phản ứng, bể chứa, bộ trao đổi nhiệt, vv. để đảm bảo hoạt động ổn định của thiết bị trong các môi trường hóa học khác nhau.






-
-
-